行
こう
Hàng, dòng, chuyến đi, đi
Hán Việt: Hành
この行(こう)を削除(さくじょ)してください。
Hãy xóa dòng này.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 行 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 行 (こう) – Hàng, dòng, chuyến đi, đi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
行 → こう
銀行 → ぎんこう
急行 → きゅうこう
行く → いく
旅行 → りょこう
行か → いか
11 mục hiển thị
こう
Hàng, dòng, chuyến đi, đi
Hán Việt: Hành
この行(こう)を削除(さくじょ)してください。
Hãy xóa dòng này.
ぎんこう
ngân hàng
Hán Việt: NGÂN HÀNH
銀行でお金をおろします。
Tôi rút tiền ở ngân hàng.
きゅうこう
tàu tốc hành
急行で大阪へ行きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu tốc hành.
いく
đi
日曜日に京都へ行きます。
Chủ nhật tôi đi Kyoto.
りょこう
du lịch, chuyến du lịch
Hán Việt: LỮ HÀNH
来月、旅行します。
Tháng sau tôi đi du lịch.
いか
đi, đến
Hán Việt: hành
学校(がっこう)に行く(いく)
Đi học
ぎんこういん
nhân viên ngân hàng
母は銀行員です。
Mẹ tôi là nhân viên ngân hàng.
ひこうき
máy bay
Hán Việt: PHI HÀNH CƠ
飛行機で東京へ行きます。
Tôi đi Tokyo bằng máy bay.
もっていく
mang đi, mang theo
病院へ保険証を持って行きます。
Tôi mang thẻ bảo hiểm đi bệnh viện.
つれていく
dẫn đi
日曜日に子どもを公園へ連れて行きます。
Chủ nhật tôi dẫn con/trẻ con đi công viên.
でんしゃでいきます
Đi bằng tàu điện
Hán Việt: Điện xa hành
明日(あした)は電車(でんしゃ)で会社(かいしゃ)に行(い)きます。
Ngày mai tôi sẽ đi làm bằng tàu điện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.