見る
みる
xem, nhìn, trông
Hán Việt: KIẾN
テレビを見ます。
Tôi xem tivi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 見 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 見る (みる) – xem, nhìn, trông.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
見る → みる
意見 → いけん
お花見 → おはなみ
見せる → みせる
見学する → けんがくする
~を見せてください → ~をみせてください
6 mục hiển thị
みる
xem, nhìn, trông
Hán Việt: KIẾN
テレビを見ます。
Tôi xem tivi.
いけん
ý kiến
あなたの意見を聞きたいです。
Tôi muốn nghe ý kiến của bạn.
おはなみ
việc ngắm hoa anh đào
日曜日にお花見をします。
Chủ nhật tôi đi ngắm hoa anh đào.
みせる
cho xem, trình
Hán Việt: KIẾN
パスポートを見せてください。
Hãy cho tôi xem hộ chiếu.
けんがくする
tham quan với mục đích học tập
Hán Việt: KIẾN HỌC
工場を見学します。
Tôi tham quan nhà máy.
~をみせてください
cho tôi xem ~
その時計を見せてください。
Cho tôi xem cái đồng hồ đó.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.