車
くるま
xe ô tô
父の車は新しいです。
Xe của bố tôi mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 車 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 車 (くるま) – xe ô tô.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
車 → くるま
電車 → でんしゃ
自動車 → じどうしゃ
自転車 → じてんしゃ
駐車場 → ちゅうしゃじょう
ワゴン車 → ワゴンしゃ
7 mục hiển thị
くるま
xe ô tô
父の車は新しいです。
Xe của bố tôi mới.
でんしゃ
tàu điện
Hán Việt: ĐIỆN XA
電車で会社へ行きます。
Tôi đi làm bằng tàu điện.
じどうしゃ
ô tô, xe hơi
父は自動車で会社へ行きます。
Bố tôi đi làm bằng ô tô.
じてんしゃ
xe đạp
Hán Việt: TỰ CHUYỂN XA
自転車で学校へ行きます。
Tôi đi học bằng xe đạp.
ちゅうしゃじょう
bãi đỗ xe
車を駐車場に止めます。
Tôi đỗ xe ở bãi đỗ xe.
ワゴンしゃ
xe kiểu wagon
ワゴン車で荷物を運びます。
Tôi chở hành lý bằng xe wagon.
でんしゃでいきます
Đi bằng tàu điện
Hán Việt: Điện xa hành
明日(あした)は電車(でんしゃ)で会社(かいしゃ)に行(い)きます。
Ngày mai tôi sẽ đi làm bằng tàu điện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.