Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N5

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 電 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 電気 (でんき) – điện, đèn điện.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

電気でんき

電話でんわ

電車でんしゃ

電池でんち

電気屋でんきや

電話するでんわする

Từ có chứa Kanji 電

8 mục hiển thị

電気

でんき

điện, đèn điện

Hán Việt: ĐIỆN KHÍ

パワー電気の社員です。

Tôi là nhân viên của Power Electric.

電話

でんわ

điện thoại

Hán Việt: ĐIỆN THOẠI

母に電話をかけます。

Tôi gọi điện thoại cho mẹ.

電車

でんしゃ

tàu điện

Hán Việt: ĐIỆN XA

電車で会社へ行きます。

Tôi đi làm bằng tàu điện.

電池

でんち

pin

箱の中に電池があります。

Trong hộp có pin.

電気屋

でんきや

cửa hàng đồ điện

電気屋で新しいテレビを買いました。

Tôi đã mua tivi mới ở cửa hàng đồ điện.

電話する

でんわする

gọi điện thoại

後で友達に電話する。

Lát nữa tôi gọi điện cho bạn.

電車で行きます

でんしゃでいきます

Đi bằng tàu điện

Hán Việt: Điện xa hành

明日(あした)は電車(でんしゃ)で会社(かいしゃ)に行(い)きます。

Ngày mai tôi sẽ đi làm bằng tàu điện.

電気(でんき)を付(つ)けます

でんきをつけます

Bật điện, bật đèn

Hán Việt: Điện khí phó

部屋(へや)が暗(くら)いので、電気(でんき)を付(つ)けてください。

Vì phòng tối nên hãy bật đèn lên.

Cách học chữ 電

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...