疑問詞 + が + Vてくれますか
Nghĩa: ai sẽ/làm giúp mình việc gì
Ví dụ 1
誰が手伝ってくれますか。
Ai sẽ giúp tôi?
Ví dụ 2
誰が駅まで送ってくれますか。
Ai sẽ đưa tôi đến ga?
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
ai sẽ/làm giúp mình việc gì
疑問詞 + が + Vてくれますか trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ai sẽ/làm giúp mình việc gì.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 24 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: ai sẽ/làm giúp mình việc gì
Ví dụ 1
誰が手伝ってくれますか。
Ai sẽ giúp tôi?
Ví dụ 2
誰が駅まで送ってくれますか。
Ai sẽ đưa tôi đến ga?
Mẫu liên quan: Vてくれます; 誰にVてもらいますか
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.