Người nhận + は/が + người làm + に + Vてもらいます
Nghĩa: được/nhờ ai làm giúp
Ví dụ 1
私は先生に作文を直してもらいました。
Tôi đã nhờ thầy/cô sửa giúp bài văn.
Ví dụ 2
友達に駅まで送ってもらいました。
Tôi đã nhờ bạn đưa đến ga.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
được/nhờ ai làm giúp
Người nhận + は/が + người làm + に + Vてもらいます trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là được/nhờ ai làm giúp.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 24 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: được/nhờ ai làm giúp
Ví dụ 1
私は先生に作文を直してもらいました。
Tôi đã nhờ thầy/cô sửa giúp bài văn.
Ví dụ 2
友達に駅まで送ってもらいました。
Tôi đã nhờ bạn đưa đến ga.
Mẫu liên quan: Vてくれます; Vてあげます
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.