Người làm + が + người nhận + に + Vてあげます
Nghĩa: làm giúp người khác
Ví dụ 1
私は友達に日本語を教えてあげました。
Tôi đã dạy tiếng Nhật cho bạn.
Ví dụ 2
弟に本を読んであげます。
Tôi đọc sách cho em trai.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
làm giúp người khác
Người làm + が + người nhận + に + Vてあげます trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là làm giúp người khác.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 24 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: làm giúp người khác
Ví dụ 1
私は友達に日本語を教えてあげました。
Tôi đã dạy tiếng Nhật cho bạn.
Ví dụ 2
弟に本を読んであげます。
Tôi đọc sách cho em trai.
Mẫu liên quan: Vてくれます; Vてもらいます
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.