Người cho + が + mình/phía mình + に + Nをくれます
Nghĩa: ai đó cho mình hoặc người phía mình
Ví dụ 1
友達が私に本をくれました。
Bạn đã cho tôi quyển sách.
Ví dụ 2
田中さんが妹に花をくれました。
Anh/chị Tanaka đã tặng hoa cho em gái tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
ai đó cho mình hoặc người phía mình
Người cho + が + mình/phía mình + に + Nをくれます trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ai đó cho mình hoặc người phía mình.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 24 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: ai đó cho mình hoặc người phía mình
Ví dụ 1
友達が私に本をくれました。
Bạn đã cho tôi quyển sách.
Ví dụ 2
田中さんが妹に花をくれました。
Anh/chị Tanaka đã tặng hoa cho em gái tôi.
Mẫu liên quan: あげます/もらいます; あげます; もらいます
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.