V辞書形 + とき
Nghĩa: khi chuẩn bị hoặc đang thực hiện V
Ví dụ 1
寝るとき、電気を消します。
Khi đi ngủ, tôi tắt điện.
Ví dụ 2
図書館へ行くとき、傘を持って行きます。
Khi đi đến thư viện, tôi mang theo ô.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
khi chuẩn bị hoặc đang thực hiện V
V辞書形 + とき trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là khi chuẩn bị hoặc đang thực hiện V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 23 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: khi chuẩn bị hoặc đang thực hiện V
Ví dụ 1
寝るとき、電気を消します。
Khi đi ngủ, tôi tắt điện.
Ví dụ 2
図書館へ行くとき、傘を持って行きます。
Khi đi đến thư viện, tôi mang theo ô.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.