Vています(動作の進行)
Vています(どうさのしんこう)
Nghĩa: đang thực hiện V
Ví dụ 1
今(いま)勉強(べんきょう)しています。
Bây giờ tôi đang học.
Ví dụ 2
田中(たなか)さんは電話(でんわ)をかけています。
Anh/chị Tanaka đang gọi điện thoại.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
đang thực hiện V
Vています(動作の進行) trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đang thực hiện V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 14 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Vています(どうさのしんこう)
Nghĩa: đang thực hiện V
Ví dụ 1
今(いま)勉強(べんきょう)しています。
Bây giờ tôi đang học.
Ví dụ 2
田中(たなか)さんは電話(でんわ)をかけています。
Anh/chị Tanaka đang gọi điện thoại.
Ở cấp N5, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.