年を取る
としをとる
thêm tuổi, già đi
年(とし)を取(と)っても、勉強(べんきょう)を続(つづ)けたいです。
Dù có tuổi, tôi vẫn muốn tiếp tục học.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 25 · N5
Tổng hợp 16 mục từ vựng và 6 mục ngữ pháp của Bài 25 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
としをとる
thêm tuổi, già đi
年(とし)を取(と)っても、勉強(べんきょう)を続(つづ)けたいです。
Dù có tuổi, tôi vẫn muốn tiếp tục học.
いっぱいのみましょう
chúng ta cùng uống một ly nhé
仕事(しごと)が終(お)わったら、一杯飲(いっぱいの)みましょう。
Sau khi xong việc, chúng ta uống một ly nhé.
nếu
もし時間(じかん)があったら、映画(えいが)を見(み)に行(い)きませんか。
Nếu có thời gian, đi xem phim không?
どうぞおげんきで
chúc anh/chị mạnh khỏe
国(くに)へ帰(かえ)ります。どうぞお元気(げんき)で。
Tôi về nước. Chúc anh/chị mạnh khỏe.
おせわになりました
anh/chị đã giúp tôi nhiều
三年(さんねん)間(かん)、本当(ほんとう)にお世話(せわ)になりました。
Ba năm qua anh/chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
おく
một trăm triệu
この会社(かいしゃ)の売上(うりあげ)は一億円(いちおくえん)です。
Doanh thu của công ty này là 100 triệu yên.
りゅうがくする
du học
チャンスがあったら、日本(にほん)へ留学(りゅうがく)したいです。
Nếu có cơ hội, tôi muốn du học Nhật.
かんがえる
nghĩ, suy nghĩ
将来(しょうらい)のことを考(かんが)えています。
Tôi đang suy nghĩ về tương lai.
がんばる
cố gắng
試験(しけん)が近(ちか)いですから、頑張(がんば)ります。
Vì kỳ thi gần rồi nên tôi cố gắng.
つく
đến (ga)
駅(えき)に着(つ)いたら、電話(でんわ)してください。
Khi đến ga, hãy gọi điện.
てんきん
chuyển địa điểm làm việc
大阪(おおさか)へ転勤(てんきん)することになりました。
Tôi đã được quyết định chuyển công tác đến Osaka.
いなか
quê, nông thôn
休(やす)みになったら、田舎(いなか)へ帰(かえ)ります。
Nếu được nghỉ, tôi sẽ về quê.
たいしかん
đại sứ quán
Hán Việt: ĐẠI SỨ QUÁN
ビザのことで大使館(たいしかん)へ行(い)きます。
Tôi đi đại sứ quán vì việc visa.
cơ hội
チャンスがあったら、日本(にほん)へ留学(りゅうがく)したいです。
Nếu có cơ hội, tôi muốn du học Nhật.
nhóm, đoàn
三人(さんにん)のグループで勉強(べんきょう)します。
Tôi học theo nhóm ba người.
việc, chuyện
困(こま)ったことがあったら、電話(でんわ)してください。
Nếu có chuyện khó khăn, hãy gọi điện.
Xem trước tối đa 10 mẫu
nếu/khi/sau khi V thì...
雨(あめ)が降(ふ)ったら、行(い)きません。
Nếu trời mưa thì tôi không đi.
nếu là A/N thì...
安(やす)かったら、買(か)います。
Nếu rẻ thì tôi mua.
dù có làm V thì kết quả vẫn không đổi
雨(あめ)が降(ふ)っても、行(い)きます。
Dù trời mưa tôi vẫn đi.
dù là A/N thì kết quả vẫn không đổi
忙(いそが)しくても、勉強(べんきょう)します。
Dù bận tôi vẫn học.
もし + じょうけんけい
nếu như / giả sử
もし時間(じかん)があったら、旅行(りょこう)したいです。
Nếu có thời gian, tôi muốn đi du lịch.
dù có... bao nhiêu hoặc thế nào đi nữa
いくら勉強(べんきょう)しても、難(むずか)しいです。
Dù có học bao nhiêu thì vẫn thấy khó.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.