Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · Bài 26 · N4

Minna no Nihongo Bài 26: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 48 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 26 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 26

Xem trước tối đa 18 mục

見る

みる

xem, nhìn

Hán Việt: KIẾN

週末、友達と映画を見ます。

Cuối tuần tôi xem phim với bạn.

診る

みる

khám bệnh; khám cho bệnh nhân

医者が患者を診ます。

Bác sĩ khám cho bệnh nhân.

捜す

さがす

tìm đồ/người bị mất

なくした財布を捜しています。

Tôi đang tìm cái ví đã mất.

探す

さがす

tìm kiếm

新しいアパートを探しています。

Tôi đang tìm căn hộ mới.

遅れる

おくれる

trễ, muộn

Hán Việt: TRÌ

電車に遅れました。

Tôi đã trễ tàu điện.

間に合う

まにあう

kịp giờ

九時の電車に間に合いました。

Tôi đã kịp chuyến tàu lúc 9 giờ.

やる

làm; cho (người dưới, động vật/cây)

毎晩、宿題をやります。

Mỗi tối tôi làm bài tập.

拾う

ひろう

nhặt

道で財布を拾いました。

Tôi đã nhặt được ví trên đường.

連絡する

れんらくする

liên lạc

Hán Việt: LIÊN LẠC

遅れるときは、会社に連絡します。

Khi đến trễ, tôi liên lạc với công ty.

気分がいい

きぶんがいい

cảm thấy khỏe, dễ chịu

今日は気分がいいです。

Hôm nay tôi thấy khỏe/dễ chịu.

気分が悪い

きぶんがわるい

cảm thấy mệt, khó chịu

朝から気分が悪いです。

Từ sáng tôi thấy khó chịu.

運動会

うんどうかい

ngày hội thể thao

Hán Việt: VẬN ĐỘNG HỘI

来週、学校で運動会があります。

Tuần sau ở trường có ngày hội thể thao.

盆踊り

ぼんおどり

điệu múa lễ Obon

夏祭りで盆踊りを見ました。

Tôi đã xem múa Bon ở lễ hội mùa hè.

フリーマーケット

chợ đồ cũ, chợ trời

日曜日にフリーマーケットへ行きます。

Chủ nhật tôi đi chợ đồ cũ.

場所

ばしょ

địa điểm, nơi chốn

Hán Việt: TRƯỜNG SỞ

集合の場所を確認してください。

Hãy xác nhận địa điểm tập trung.

ボランティア

tình nguyện viên, hoạt động tình nguyện

週末、ボランティアに参加します。

Cuối tuần tôi tham gia hoạt động tình nguyện.

財布

さいふ

ví tiền

Hán Việt: TÀI BỐ

財布を家に忘れました。

Tôi đã quên ví ở nhà.

ごみ

rác

ごみを置き場に出してください。

Hãy mang rác ra nơi để rác.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 26 →

Ngữ pháp Minna Bài 26

Xem trước tối đa 10 mẫu

どうしたんですか

bị sao vậy / có chuyện gì vậy

顔色が悪いですね。どうしたんですか。

Trông sắc mặt bạn không tốt nhỉ. Bạn bị sao vậy?

疑問詞 + Vたらいいですか

nên làm gì, đến đâu hoặc xử lý thế nào

この書類は誰に出したらいいですか。

Tài liệu này nên nộp cho ai?

普通形 + んですが、Vていただけませんか

nêu hoàn cảnh rồi nhờ người khác giúp một cách lịch sự

コピー機を使いたいんですが、使い方を教えていただけませんか。

Tôi muốn dùng máy photocopy; anh/chị có thể chỉ giúp cách dùng được không?

普通形 + んです/のです

giải thích bối cảnh, lý do hoặc yêu cầu người nghe giải thích

どうしたんですか。

Bạn bị sao vậy?

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 26 →

Bài 26 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...