飼う
かう
nuôi động vật
子どものころ、犬を飼っていました。
Hồi nhỏ tôi đã nuôi chó.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 27 · N4
Tổng hợp 51 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 27 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
かう
nuôi động vật
子どものころ、犬を飼っていました。
Hồi nhỏ tôi đã nuôi chó.
たてる
xây, xây dựng
Hán Việt: KIẾN
父は田舎に家を建てました。
Bố tôi đã xây nhà ở quê.
はしる
chạy
Hán Việt: TẨU
毎朝、公園を走ります。
Mỗi sáng tôi chạy trong công viên.
とる
lấy; giành; đặt/thu xếp
Hán Việt: THỦ
レストランの予約を取りました。
Tôi đã đặt/chốt đặt chỗ nhà hàng.
みえる
nhìn thấy, có thể thấy
Hán Việt: KIẾN
窓から海が見えます。
Từ cửa sổ có thể nhìn thấy biển.
きこえる
nghe thấy, có thể nghe
Hán Việt: VĂN
外から子どもの声が聞こえます。
Từ bên ngoài nghe thấy tiếng trẻ con.
được xây xong; được hoàn thành; được hình thành
駅前に新しいビルができます。
Trước ga sẽ có tòa nhà mới được xây xong.
ひらく
mở, tổ chức
Hán Việt: KHAI
来週、写真教室を開きます。
Tuần sau chúng tôi mở lớp học chụp ảnh.
thú cưng
私のペットは小さい鳥です。
Thú cưng của tôi là một con chim nhỏ.
とり
chim
Hán Việt: ĐIỂU
朝、鳥の声が聞こえます。
Buổi sáng nghe thấy tiếng chim.
こえ
giọng nói, tiếng
Hán Việt: THANH
隣の部屋から声が聞こえます。
Từ phòng bên cạnh nghe thấy tiếng nói.
なみ
sóng
Hán Việt: BA
海で波の音を聞きました。
Tôi đã nghe tiếng sóng ở biển.
はなび
pháo hoa
Hán Việt: HOA HỎA
夏に花火を見に行きます。
Mùa hè tôi đi xem pháo hoa.
けしき
phong cảnh
Hán Việt: CẢNH SẮC
山の上からきれいな景色が見えます。
Từ trên núi có thể nhìn thấy phong cảnh đẹp.
ひるま
ban ngày
Hán Việt: TRÚ GIAN
昼間は家にいません。
Ban ngày tôi không có ở nhà.
むかし
ngày xưa
Hán Việt: TÍCH
昔、この辺は静かでした。
Ngày xưa khu này yên tĩnh.
どうぐ
dụng cụ
Hán Việt: ĐẠO CỤ
日曜日大工の道具を買いました。
Tôi đã mua dụng cụ DIY.
じどうはんばいき
máy bán hàng tự động
Hán Việt: TỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠ
駅の前に自動販売機があります。
Trước nhà ga có máy bán hàng tự động.
Xem trước tối đa 10 mẫu
chỉ có N, ngoài N ra không có hoặc không làm gì khác
私はひらがなしか読めません。
Tôi chỉ đọc được hiragana.
tự nhiên nhìn thấy/nghe thấy N do điều kiện khách quan
窓から海が見えます。
Từ cửa sổ nhìn thấy biển.
N được tạo thành, hoàn thành hoặc xuất hiện
駅の前に新しいホテルができました。
Một khách sạn mới đã được xây dựng trước ga.
biết hoặc có khả năng thực hiện hoạt động N
妹はピアノができます。
Em gái tôi biết chơi piano.
có thể làm V
私は漢字が少し読めます。
Tôi có thể đọc được một ít chữ Hán.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.