Đang hội tụ linh khí…

Bảo vệ & an ninh

Từ vựng tiếng Nhật ngành Bảo vệ & an ninh: nhóm Thao tác / hành động

Trang này tập trung vào 56 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Thao tác / hành động trong ngành Bảo vệ & an ninh, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.

56thuật ngữ
4chủ đề trong ngành

Nhóm Thao tác / hành động · Bảo vệ & an ninh

56 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/2

巡回経路を巡回する

じゅんかいけいろをじゅんかいする

tuần tra theo tuyến

交代者に引き継ぐ

こうたいしゃにひきつぐ

bàn giao cho người thay ca

巡回時刻を記録する

じゅんかいじこくをきろくする

ghi thời gian tuần tra

避難経路を巡回する

ひなんけいろをじゅんかいする

tuần tra tuyến thoát nạn

巡回端末を充電する

じゅんかいたんまつをじゅうでんする

sạc thiết bị tuần tra

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...