巡回経路を巡回する
じゅんかいけいろをじゅんかいする
tuần tra theo tuyến
Đang hội tụ linh khí…
Bảo vệ & an ninh
Trang này tập trung vào 56 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Thao tác / hành động trong ngành Bảo vệ & an ninh, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
56 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
じゅんかいけいろをじゅんかいする
tuần tra theo tuyến
こうたいしゃにひきつぐ
bàn giao cho người thay ca
じゅんかいタグをよみとる
đọc tag tuần tra
じゅんかいじこくをきろくする
ghi thời gian tuần tra
しかくをかくにんする
kiểm tra điểm mù
ひなんけいろをじゅんかいする
tuần tra tuyến thoát nạn
じゅんかいたんまつをじゅうでんする
sạc thiết bị tuần tra
いじょうをはっけんする
phát hiện bất thường
ひじょうベルをさどうさせる
kích hoạt chuông khẩn cấp
いじょうをほうこくする
báo cáo bất thường
しょうかきをしようする
sử dụng bình chữa cháy
じこないようをきろくする
ghi nội dung sự cố
ひなんけいろをかくほする
đảm bảo tuyến thoát nạn
しゅうとくぶつをほかんする
bảo quản đồ nhặt được
しょうぼうにつうほうする
báo cứu hỏa
ひじょうぐちをかくにんする
kiểm tra lối thoát hiểm
しょうかきをてんけんする
kiểm tra bình chữa cháy
ぼうかとびらをかくにんする
kiểm tra cửa chống cháy
むせんきをじゅうでんする
sạc bộ đàm
かいちゅうでんとうをてんけんする
kiểm tra đèn pin
バッテリーざんりょうをかくにんする
kiểm tra pin còn lại
ふしんぶつをはっけんする
phát hiện vật khả nghi
ふしんぶつにふれない
không chạm vật khả nghi
きゅうきゅうしゃをよぶ
gọi xe cấp cứu
じこはっせいじこくをきろくする
ghi thời điểm xảy ra sự cố
げんばしゃしんをさつえいする
chụp ảnh hiện trường
らいほうしゃのみもとをかくにんする
xác minh danh tính khách
かんけいしゃにれんらくする
liên lạc người liên quan
にゅうかんしょうをかくにんする
kiểm tra thẻ vào
かんりしゃにほうこくする
báo cáo quản lý
てにもつをけんさする
kiểm tra hành lý
きんきゅうれんらくもうをかくにんする
kiểm tra danh sách liên lạc khẩn cấp
かぎをかしだす
cho mượn chìa khóa
かぎをへんきゃくする
trả chìa khóa
とびらをせじょうする
khóa cửa
かんしカメラをかくにんする
kiểm tra camera giám sát
ろくがえいぞうをかくにんする
kiểm tra hình ảnh ghi lại
ふしんしゃにこえをかける
tiếp cận/hỏi người khả nghi
むせんきでれんらくする
liên lạc bằng bộ đàm
けいさつにつうほうする
báo cảnh sát
きんむをひきつぐ
bàn giao ca trực
らいほうしゃをうけつけする
tiếp nhận khách đến
みぶんしょうをかくにんする
kiểm tra giấy tờ tùy thân
にゅうかんカードをはっこうする
phát hành thẻ ra vào
ゲストカードをかいしゅうする
thu hồi thẻ khách
にゅうたいしつをきろくする
ghi lịch sử ra vào
はんにゅうぐちをかくにんする
kiểm tra lối nhập hàng
とびらのせじょうをかくにんする
kiểm tra cửa đã khóa
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
59 từ · Bảo vệ & an ninh
25 từ · Bảo vệ & an ninh
22 từ · Bảo vệ & an ninh
35 từ · Bảo vệ & an ninh
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo vệ & an ninh được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.