警備
けいび
bảo vệ, an ninh
Đang hội tụ linh khí…
Bảo vệ & an ninh
Trang này tập trung vào 40 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Bảo vệ & an ninh, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
40 từ · tối đa 50 từ/trang
けいび
bảo vệ, an ninh
じゅんかい
tuần tra
かんし
giám sát
にゅうたいしつかんり
quản lý ra vào
りっしょう
đứng gác
かぎかんり
quản lý chìa khóa
きんきゅうれんらく
liên lạc khẩn cấp
きんむこうたい
đổi ca trực
きんきゅうたいおう
ứng phó khẩn cấp
ろくが
ghi hình
つうほう
báo tin/báo cảnh sát
けいかい
cảnh giới
ひなんゆうどう
hướng dẫn sơ tán
にゅうかんかんり
quản lý vào tòa nhà
ぼうはん
phòng chống tội phạm
こうたいきんむ
làm việc theo ca
じゅんかいてんけん
kiểm tra khi tuần tra
げんばかくにん
xác minh hiện trường
かぎかしだし
cho mượn chìa khóa
えいぞうかんし
giám sát hình ảnh
かぎへんきゃく
trả chìa khóa
ひきつぎ
bàn giao ca
せじょうかくにん
xác nhận đã khóa cửa
てにもつけんさ
kiểm tra hành lý
りっしょうけいかい
đứng gác cảnh giới
しょきしょうか
chữa cháy ban đầu
きゅうきゅうつうほう
gọi cấp cứu
げんばほぞん
bảo toàn hiện trường
じじょうちょうしゅ
ghi nhận/lấy thông tin sự việc
かおにんしょう
nhận dạng khuôn mặt
しもんにんしょう
xác thực vân tay
うけつけ
tiếp nhận
ほんにんかくにん
xác minh danh tính
もちこみひんかくにん
kiểm tra đồ mang vào
にゅうかんきょか
cho phép vào tòa nhà
たいかんかくにん
xác nhận rời tòa nhà
せじょう
khóa cửa
かいじょう
mở khóa
しゃりょうゆうどう
hướng dẫn xe
ほこうしゃゆうどう
hướng dẫn người đi bộ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
59 từ · Bảo vệ & an ninh
25 từ · Bảo vệ & an ninh
22 từ · Bảo vệ & an ninh
35 từ · Bảo vệ & an ninh
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo vệ & an ninh được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.