Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Bảo vệ & an ninh

Từ vựng tiếng Nhật ngành Bảo vệ & an ninh: chủ đề Thiết bị

Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Thiết bị trong ngành Bảo vệ & an ninh, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

25thuật ngữ
4chủ đề trong ngành

Chủ đề Thiết bị · Bảo vệ & an ninh

25 từ · tối đa 50 từ/trang

無線機

むせんき

bộ đàm

Danh từDụng cụThiết bị

懐中電灯

かいちゅうでんとう

đèn pin

Danh từDụng cụThiết bị

金属探知機

きんぞくたんちき

máy dò kim loại

Danh từDụng cụThiết bị

カードリーダー

đầu đọc thẻ

Danh từDụng cụThiết bị

防犯ブザー

ぼうはんブザー

còi báo động chống tội phạm

Danh từAn toànThiết bị

巡回タグ

じゅんかいタグ

tag điểm tuần tra

Danh từDụng cụThiết bị

警笛

けいてき

còi bảo vệ

Danh từDụng cụThiết bị

反射ベスト

はんしゃベスト

áo phản quang

Danh từAn toànThiết bị

腕章

わんしょう

băng tay bảo vệ

Danh từĐồ vật / bộ phậnThiết bị

警備服

けいびふく

đồng phục bảo vệ

Danh từĐồ vật / bộ phậnThiết bị

安全靴

あんぜんぐつ

giày bảo hộ

Danh từAn toànThiết bị

メモ帳

メモちょう

sổ ghi chú

Danh từDụng cụThiết bị

クリップボード

bảng kẹp giấy

Danh từDụng cụThiết bị

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo vệ & an ninh được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...