Kiểm soát ra vào
59 từ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Bảo vệ & an ninh, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
Phân loại thực tế
Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.
Theo công việc
Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.
Phạm vi dữ liệu
209 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.
Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Kiểm soát ra vào (59 từ), Sự cố & báo cáo (35 từ), Thiết bị (25 từ), Phòng cháy & thiên tai (22 từ).
Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Thao tác / hành động (56 từ), Công việc / quy trình (40 từ), Tài liệu / bản vẽ (23 từ), Máy móc / thiết bị (20 từ).
209 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/5
けいび
bảo vệ, an ninh
じゅんかい
tuần tra
かんし
giám sát
にゅうたいしつかんり
quản lý ra vào
ぼうはんカメラ
camera an ninh
けいほう
báo động
ふしんしゃ
người khả nghi
りっしょう
đứng gác
かぎかんり
quản lý chìa khóa
じどうかさいほうちせつび
hệ thống báo cháy tự động
じこほうこくしょ
báo cáo sự cố
きんきゅうれんらく
liên lạc khẩn cấp
ひじょうベル
chuông khẩn cấp
かぎ
chìa khóa
けいびいん
nhân viên bảo vệ
かんしカメラ
camera giám sát
にゅうかんしょう
thẻ vào tòa nhà
むせんき
bộ đàm
きんむこうたい
đổi ca trực
じゅんかいけいろ
tuyến tuần tra
しょうかき
bình chữa cháy
いじょうほうこくしょ
báo cáo bất thường
けいほうそうち
thiết bị báo động
あいかぎ
chìa khóa dự phòng
けいびしつ
phòng bảo vệ
màn hình giám sát
らいほうしゃ
khách đến
かいちゅうでんとう
đèn pin
やきん
ca đêm
じゅんかいきろく
ghi chép tuần tra
きんきゅうたいおう
ứng phó khẩn cấp
おくないしょうかせん
họng chữa cháy trong nhà
うけつけぼ
sổ tiếp nhận/đăng ký
かぎかんりぼ
sổ quản lý chìa khóa
ろくが
ghi hình
みぶんしょうめいしょ
giấy tờ tùy thân
きんぞくたんちき
máy dò kim loại
とうちょく
trực
つうほう
báo tin/báo cảnh sát
いじょうなし
không có bất thường
かさいほうちき
thiết bị báo cháy
けいかい
cảnh giới
スプリンクラーせつび
hệ thống sprinkler chữa cháy
らいほうしゃきろく
sổ ghi khách đến
ひなんゆうどう
hướng dẫn sơ tán
にゅうかんかんり
quản lý vào tòa nhà
しかく
điểm mù camera
ひじょうほうそう
phát thanh khẩn cấp
chìa khóa tổng
ぼうはん
phòng chống tội phạm
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo vệ & an ninh được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Nguồn tham khảo
Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.