Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Bảo vệ & an ninh

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Bảo vệ & an ninh, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

209thuật ngữ
4chủ đề
4nhóm sử dụng

Thuật ngữ Bảo vệ & an ninh

209 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/5

警報

けいほう

báo động

Danh từĐồ vật / bộ phận

不審者

ふしんしゃ

người khả nghi

Danh từLỗi / khuyết tật

非常ベル

ひじょうベル

chuông khẩn cấp

Danh từAn toàn

鍵

かぎ

chìa khóa

Danh từĐồ vật / bộ phận

警備員

けいびいん

nhân viên bảo vệ

Danh từNgười / chức vụ

無線機

むせんき

bộ đàm

Danh từDụng cụThiết bị

巡回経路

じゅんかいけいろ

tuyến tuần tra

Danh từĐồ vật / bộ phận

合鍵

あいかぎ

chìa khóa dự phòng

Danh từĐồ vật / bộ phận

警備室

けいびしつ

phòng bảo vệ

Danh từVị trí / khu vực

懐中電灯

かいちゅうでんとう

đèn pin

Danh từDụng cụThiết bị

夜勤

やきん

ca đêm

Danh từĐồ vật / bộ phận

金属探知機

きんぞくたんちき

máy dò kim loại

Danh từDụng cụThiết bị

当直

とうちょく

trực

Danh từĐồ vật / bộ phận

異常なし

いじょうなし

không có bất thường

Danh từTrạng thái / hiện tượng

火災報知器

かさいほうちき

thiết bị báo cháy

Danh từĐồ vật / bộ phận

死角

しかく

điểm mù camera

Danh từTrạng thái / hiện tượng

非常放送

ひじょうほうそう

phát thanh khẩn cấp

Danh từAn toàn

マスターキー

chìa khóa tổng

Danh từĐồ vật / bộ phận

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...