警備
けいび
bảo vệ, an ninh
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Bảo vệ & an ninh, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
209 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 4/5
けいび
bảo vệ, an ninh
じゅんかい
tuần tra
かんし
giám sát
にゅうたいしつかんり
quản lý ra vào
ぼうはんカメラ
camera an ninh
けいほう
báo động
ふしんしゃ
người khả nghi
りっしょう
đứng gác
かぎかんり
quản lý chìa khóa
じどうかさいほうちせつび
hệ thống báo cháy tự động
じこほうこくしょ
báo cáo sự cố
きんきゅうれんらく
liên lạc khẩn cấp
ひじょうベル
chuông khẩn cấp
かぎ
chìa khóa
けいびいん
nhân viên bảo vệ
かんしカメラ
camera giám sát
にゅうかんしょう
thẻ vào tòa nhà
むせんき
bộ đàm
きんむこうたい
đổi ca trực
じゅんかいけいろ
tuyến tuần tra
しょうかき
bình chữa cháy
いじょうほうこくしょ
báo cáo bất thường
けいほうそうち
thiết bị báo động
あいかぎ
chìa khóa dự phòng
けいびしつ
phòng bảo vệ
màn hình giám sát
らいほうしゃ
khách đến
かいちゅうでんとう
đèn pin
やきん
ca đêm
じゅんかいきろく
ghi chép tuần tra
きんきゅうたいおう
ứng phó khẩn cấp
おくないしょうかせん
họng chữa cháy trong nhà
うけつけぼ
sổ tiếp nhận/đăng ký
かぎかんりぼ
sổ quản lý chìa khóa
ろくが
ghi hình
みぶんしょうめいしょ
giấy tờ tùy thân
きんぞくたんちき
máy dò kim loại
とうちょく
trực
つうほう
báo tin/báo cảnh sát
いじょうなし
không có bất thường
かさいほうちき
thiết bị báo cháy
けいかい
cảnh giới
スプリンクラーせつび
hệ thống sprinkler chữa cháy
らいほうしゃきろく
sổ ghi khách đến
ひなんゆうどう
hướng dẫn sơ tán
にゅうかんかんり
quản lý vào tòa nhà
しかく
điểm mù camera
ひじょうほうそう
phát thanh khẩn cấp
chìa khóa tổng
ぼうはん
phòng chống tội phạm
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.