事故報告書
じこほうこくしょ
báo cáo sự cố
Đang hội tụ linh khí…
Bảo vệ & an ninh
Trang này tập trung vào 35 thuật ngữ thuộc chủ đề Sự cố & báo cáo trong ngành Bảo vệ & an ninh, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
35 từ · tối đa 50 từ/trang
じこほうこくしょ
báo cáo sự cố
いじょうほうこくしょ
báo cáo bất thường
うけつけぼ
sổ tiếp nhận/đăng ký
らいほうしゃきろく
sổ ghi khách đến
いしつぶつきろく
sổ đồ thất lạc
しゅうとくぶつ
đồ nhặt được
いしつぶつ
đồ thất lạc
じこ
sự cố/tai nạn
せつびいじょう
bất thường thiết bị
しんにゅう
xâm nhập trái phép
とうなん
trộm cắp
はそん
hư hỏng
めいわくこうい
hành vi gây phiền nhiễu
sự cố/tranh chấp
いじょうをはっけんする
phát hiện bất thường
いじょうをほうこくする
báo cáo bất thường
じこないようをきろくする
ghi nội dung sự cố
しゅうとくぶつをほかんする
bảo quản đồ nhặt được
じゅんかいかいすう
số lượt tuần tra
じゅんかいかんかく
khoảng cách thời gian giữa tuần tra
にゅうかんしゃすう
số người vào tòa nhà
けいほうはっせいじこく
thời điểm phát báo động
たいおうじかん
thời gian ứng phó
ひきつぎしょ
phiếu bàn giao
きんきゅうれんらくもう
danh sách/mạng liên lạc khẩn cấp
はいちひょう
bảng phân công vị trí
じゅんかいチェックリスト
checklist tuần tra
ふしんぶつをはっけんする
phát hiện vật khả nghi
ふしんぶつにふれない
không chạm vật khả nghi
きゅうきゅうしゃをよぶ
gọi xe cấp cứu
じこはっせいじこくをきろくする
ghi thời điểm xảy ra sự cố
げんばしゃしんをさつえいする
chụp ảnh hiện trường
かんけいしゃにれんらくする
liên lạc người liên quan
かんりしゃにほうこくする
báo cáo quản lý
きんきゅうれんらくもうをかくにんする
kiểm tra danh sách liên lạc khẩn cấp
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
59 từ · Bảo vệ & an ninh
25 từ · Bảo vệ & an ninh
22 từ · Bảo vệ & an ninh
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo vệ & an ninh được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.