Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Bảo vệ & an ninh

Từ vựng tiếng Nhật ngành Bảo vệ & an ninh: chủ đề Sự cố & báo cáo

Trang này tập trung vào 35 thuật ngữ thuộc chủ đề Sự cố & báo cáo trong ngành Bảo vệ & an ninh, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

35thuật ngữ
4chủ đề trong ngành

Chủ đề Sự cố & báo cáo · Bảo vệ & an ninh

35 từ · tối đa 50 từ/trang

拾得物

しゅうとくぶつ

đồ nhặt được

Danh từĐồ vật / bộ phậnSự cố & báo cáo

設備異常

せつびいじょう

bất thường thiết bị

Danh từLỗi / khuyết tậtSự cố & báo cáo

迷惑行為

めいわくこうい

hành vi gây phiền nhiễu

Danh từLỗi / khuyết tậtSự cố & báo cáo

巡回回数

じゅんかいかいすう

số lượt tuần tra

Danh từChỉ số / kích thướcSự cố & báo cáo

巡回間隔

じゅんかいかんかく

khoảng cách thời gian giữa tuần tra

Danh từChỉ số / kích thướcSự cố & báo cáo

入館者数

にゅうかんしゃすう

số người vào tòa nhà

Danh từChỉ số / kích thướcSự cố & báo cáo

警報発生時刻

けいほうはっせいじこく

thời điểm phát báo động

Danh từChỉ số / kích thướcSự cố & báo cáo

対応時間

たいおうじかん

thời gian ứng phó

Danh từChỉ số / kích thướcSự cố & báo cáo

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo vệ & an ninh được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...