事故報告書
じこほうこくしょ
báo cáo sự cố
Đang hội tụ linh khí…
Bảo vệ & an ninh
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Tài liệu / bản vẽ trong ngành Bảo vệ & an ninh, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
じこほうこくしょ
báo cáo sự cố
にゅうかんしょう
thẻ vào tòa nhà
いじょうほうこくしょ
báo cáo bất thường
じゅんかいきろく
ghi chép tuần tra
うけつけぼ
sổ tiếp nhận/đăng ký
かぎかんりぼ
sổ quản lý chìa khóa
みぶんしょうめいしょ
giấy tờ tùy thân
らいほうしゃきろく
sổ ghi khách đến
いしつぶつきろく
sổ đồ thất lạc
けいびけいかく
kế hoạch bảo vệ
にゅうたいじょうきろく
nhật ký ra vào
きんむひょう
bảng ca trực
けいびにっし
nhật ký bảo vệ
かんしきろく
ghi chép giám sát
しゃいんしょう
thẻ nhân viên
thẻ khách
にゅうかんカード
thẻ ra vào
アイシーカード
thẻ IC
あんしょうばんごう
mã PIN
ひきつぎしょ
phiếu bàn giao
きんきゅうれんらくもう
danh sách/mạng liên lạc khẩn cấp
はいちひょう
bảng phân công vị trí
じゅんかいチェックリスト
checklist tuần tra
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
59 từ · Bảo vệ & an ninh
25 từ · Bảo vệ & an ninh
22 từ · Bảo vệ & an ninh
35 từ · Bảo vệ & an ninh
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo vệ & an ninh được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.