降伏
こうふく
Đầu hàng
Hán Việt: HÀNG PHỤC
敵に降伏する。
Đầu hàng kẻ địch.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 伏 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 降伏 (こうふく) – Đầu hàng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
降伏 → こうふく
伏図 → ふせず
床伏図 → ゆかふせず
天井伏図 → てんじょうふせず
基礎伏図 → きそふせず
5 mục hiển thị
こうふく
Đầu hàng
Hán Việt: HÀNG PHỤC
敵に降伏する。
Đầu hàng kẻ địch.
ふせず
Bản vẽ bố trí kết cấu. Là loại bản vẽ thể hiện vị trí, kích thước và ký hiệu của các cấu kiện chịu lực chính như dầm, cột, sàn, móng, giằng... nhìn từ trên xuống hoặc từ dưới lên.
Hán Việt: Phục Đồ (Bản vẽ bố trí kết cấu)
基礎伏図を確認し、柱と梁の位置関係を把握してください。
Hãy kiểm tra bản vẽ bố trí móng để nắm rõ mối quan hệ vị trí giữa cột và dầm.
ゆかふせず
Bản vẽ bố trí sàn (thể hiện cấu tạo, dầm, cột, thép sàn).
Hán Việt: Sàng phục đồ
床伏図から、床の開口部の位置を確認してください。
Hãy kiểm tra vị trí các lỗ mở trên sàn từ bản vẽ bố trí sàn.
てんじょうふせず
Bản vẽ mặt bằng trần (thể hiện bố trí các chi tiết trên trần như đèn, cửa gió, sprinkler, dầm, cao độ trần).
Hán Việt: Thiên Tỉnh Phục Đồ
天井伏図を確認し、照明器具と空調設備の干渉がないかチェックする。
Kiểm tra bản vẽ mặt bằng trần để xem có sự giao cắt giữa thiết bị chiếu sáng và thiết bị điều hòa không khí hay không.
きそふせず
Bản vẽ mặt bằng móng (Foundation plan drawing)
Hán Việt: Cơ Sở Phục Đồ
基礎伏図を基に、杭の位置と深さを確認します。
Dựa trên bản vẽ mặt bằng móng, chúng tôi sẽ xác nhận vị trí và chiều sâu của cọc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.