言伝
ことづて
Lời nhắn
Hán Việt: Ngôn
人(ひと)に言伝(ことづて)を頼む(たのむ)。
Nhờ ai đó chuyển lời nhắn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 伝 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 言伝 (ことづて) – Lời nhắn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
言伝 → ことづて
伝聞 → でんぶん
伝記 → でんき
伝説 → でんせつ
遺伝性疾患 → いでんせいしっかん
5 mục hiển thị
ことづて
Lời nhắn
Hán Việt: Ngôn
人(ひと)に言伝(ことづて)を頼む(たのむ)。
Nhờ ai đó chuyển lời nhắn.
でんぶん
Tin đồn
Hán Việt: Văn
伝聞(でんぶん)に過ぎない(すぎない)。
Chẳng qua chỉ là tin đồn.
でんき
tác phẩm ghi lại cuộc đời và thành tựu của một người
子どものころ偉人の伝記をよく読んだ。
Hồi nhỏ tôi thường đọc tiểu sử các danh nhân.
でんせつ
truyền thuyết được truyền lại; cũng chỉ thành tích nổi tiếng đến mức huyền thoại
この山には龍にまつわる伝説がある。
Ngọn núi này có truyền thuyết liên quan đến rồng.
いでんせいしっかん
Bệnh di truyền, bệnh có tính di truyền
Hán Việt: DI TRUYỀN TÍNH THỨC HOẠN
ご家族に遺伝性疾患をお持ちの方はいらっしゃいますか?
Trong gia đình anh/chị có ai mắc bệnh di truyền không?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.