提供
ていきょう
Cung cấp, tài trợ
Hán Việt: ĐỀ CUNG
情報を提供する。
Cung cấp thông tin.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 供 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 提供 (ていきょう) – Cung cấp, tài trợ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
提供 → ていきょう
供述 → きょうじゅつ
供与 → きょうよ
ご提供 → ごていきょう
4 mục hiển thị
ていきょう
Cung cấp, tài trợ
Hán Việt: ĐỀ CUNG
情報を提供する。
Cung cấp thông tin.
きょうじゅつ
Cung khai
Hán Việt: Cúng Thuật
犯人(はんにん)の供述(きょうじゅつ)。
Lời khai của phạm nhân.
きょうよ
Cung cấp, cấp phát, ban cho (thường là vật chất, thông tin, quyền lợi)
Hán Việt: CUNG DỮ
政府は被災者に食料を供与した。
Chính phủ đã cung cấp lương thực cho những người bị nạn.
ごていきょう
Sự cung cấp; sự phục vụ (kính ngữ). Thường dùng để chỉ món ăn, dịch vụ đã được nhà hàng/khách sạn phục vụ cho khách.
Hán Việt: Cung cấp (kính ngữ)
お客様にご提供した料理に問題があったことを深くお詫び申し上げます。
Chúng tôi thành thật xin lỗi vì món ăn đã phục vụ quý khách có vấn đề.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.