Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 倒 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 転倒 (てんとう) – Ngã.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

転倒てんとう

罵倒ばとう

倒壊とうかい

圧倒的あっとうてき

Từ có chứa Kanji 倒

5 mục hiển thị

転倒

てんとう

Ngã

Hán Việt: Chuyển Đáo

転倒(てんとう)事故(じこ)。

Tai nạn do bị ngã.

罵倒

ばとう

Lăng mạ, chửi rủa, mắng nhiếc thậm tệ

Hán Việt: Mạ đảo

彼は上司に激しく罵倒された。

Anh ấy đã bị cấp trên mắng nhiếc thậm tệ.

倒壊

とうかい

Collapse; crumbling; fall (of a building or structure)

Hán Việt: Đảo hoại

地震による建物の倒壊を防ぐための補強作業が必要です。

Cần có công việc gia cố để ngăn chặn sự đổ sập của tòa nhà do động đất.

罵倒

ばとう

Lăng mạ, chửi rủa, mắng nhiếc thậm tệ

Hán Việt: Mạ đảo

彼は上司に激しく罵倒された。

Anh ấy đã bị cấp trên mắng nhiếc thậm tệ.

圧倒的

あっとうてき

áp đảo, vượt trội hoàn toàn về số lượng, sức mạnh hoặc mức độ

Hán Việt: ÁP ĐẢO ĐÍCH

相手チームは圧倒的な強さで優勝した。

Đội đối thủ vô địch với sức mạnh áp đảo.

Cách học chữ 倒

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...