不倫
ふりん
Ngoại tình, quan hệ bất chính
Hán Việt: Bất luân
夫の不倫を知って、私は深く傷ついた。
Biết chuyện ngoại tình của chồng, tôi đã bị tổn thương sâu sắc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 倫 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 不倫 (ふりん) – Ngoại tình, quan hệ bất chính.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
不倫 → ふりん
倫理 → りんり
2 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.