無償
むしょう
Miễn phí, không bồi thường, không thù lao.
Hán Việt: VÔ THƯỜNG
このソフトウェアは無償で提供されています。
Phần mềm này được cung cấp miễn phí.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 償 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 無償 (むしょう) – Miễn phí, không bồi thường, không thù lao..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
無償 → むしょう
補償 → ほしょう
償う → つぐなう
無償の愛 → むしょうのあい
4 mục hiển thị
むしょう
Miễn phí, không bồi thường, không thù lao.
Hán Việt: VÔ THƯỜNG
このソフトウェアは無償で提供されています。
Phần mềm này được cung cấp miễn phí.
ほしょう
việc bù đắp bằng tiền hoặc hình thức khác cho thiệt hại và mất mát đã xảy ra
Hán Việt: BỔ THƯỜNG
会社は事故の被害者に損害を補償した。
Công ty bồi thường thiệt hại cho nạn nhân vụ tai nạn.
つぐなう
bồi thường thiệt hại; chuộc lỗi hoặc bù đắp cho sai lầm
Hán Việt: THƯỜNG
彼は過去の過ちを償うため、被害者への支援を続けている。
Anh ấy tiếp tục hỗ trợ nạn nhân để chuộc lại sai lầm trong quá khứ.
むしょうのあい
Tình yêu vô điều kiện, tình yêu không đòi hỏi đền đáp.
Hán Việt: Vô Thưởng Ái
親が子に注ぐ愛は、まさに無償の愛だと言えるでしょう。
Tình yêu mà cha mẹ dành cho con cái, quả thật có thể nói là tình yêu vô điều kiện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.