予兆
よちょう
Dấu hiệu, điềm báo, báo trước (thường về một điều không hay).
Hán Việt: Dự triệu
ログに普段と異なるパターンが見られた場合、それはサーバー障害の予兆かもしれない。
Nếu thấy các mẫu ghi log khác thường, đó có thể là dấu hiệu báo trước một sự cố máy chủ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 兆 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 予兆 (よちょう) – Dấu hiệu, điềm báo, báo trước (thường về một điều không hay)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
予兆 → よちょう
兆し → きざし
2 mục hiển thị
よちょう
Dấu hiệu, điềm báo, báo trước (thường về một điều không hay).
Hán Việt: Dự triệu
ログに普段と異なるパターンが見られた場合、それはサーバー障害の予兆かもしれない。
Nếu thấy các mẫu ghi log khác thường, đó có thể là dấu hiệu báo trước một sự cố máy chủ.
きざし
dấu hiệu, điềm báo cho thấy một thay đổi hoặc sự việc sắp xảy ra
Hán Việt: TRIỆU
景気回復の兆しが少しずつ見えてきた。
Dấu hiệu phục hồi kinh tế đang dần xuất hiện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.