景気回復の兆しが少しずつ見えてきた。
Dấu hiệu phục hồi kinh tế đang dần xuất hiện.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
dấu hiệu, điềm báo cho thấy một thay đổi hoặc sự việc sắp xảy ra
兆し trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là dấu hiệu, điềm báo cho thấy một thay đổi hoặc sự việc sắp xảy ra.
Cách đọc là きざし.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きざし
Hán Việt: TRIỆU
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 12
景気回復の兆しが少しずつ見えてきた。
Dấu hiệu phục hồi kinh tế đang dần xuất hiện.
空の色に嵐の兆しを感じた。
Tôi cảm nhận dấu hiệu của cơn bão qua màu trời.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.