Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

徴候兆し: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

徴候

ちょうこう

Nghĩa: Dấu hiệu, triệu chứng (thường là những dấu hiệu cảnh báo, báo trước một điều gì đó)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

アレルギー反応の徴候が見られたら、すぐに服用を中止してください。

Nếu thấy xuất hiện các dấu hiệu của phản ứng dị ứng, hãy ngừng dùng thuốc ngay lập tức.

Ví dụ 2

重篤な副作用の徴候に注意し、何かあれば医師に報告してください。

Hãy chú ý các dấu hiệu của tác dụng phụ nghiêm trọng, và báo cho bác sĩ nếu có bất cứ điều gì.

Xem trang chi tiết 徴候 →

B

兆し

きざし

Nghĩa: dấu hiệu, điềm báo cho thấy một thay đổi hoặc sự việc sắp xảy ra

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

景気回復の兆しが少しずつ見えてきた。

Dấu hiệu phục hồi kinh tế đang dần xuất hiện.

Ví dụ 2

空の色に嵐の兆しを感じた。

Tôi cảm nhận dấu hiệu của cơn bão qua màu trời.

Xem trang chi tiết 兆し →

徴候兆し khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...