冴える
さえる
Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo
Hán Việt: NGÀ
コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)が冴(さ)えてきた。
Uống cà phê xong đầu óc trở nên minh mẫn hẳn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 冴 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 冴える (さえる) – Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
冴える → さえる
冴え冴え → さえざえ
4 mục hiển thị
さえる
Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo
Hán Việt: NGÀ
コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)が冴(さ)えてきた。
Uống cà phê xong đầu óc trở nên minh mẫn hẳn.
さええる
Minh mẫn
Hán Việt: Ngà
頭(あたま)が冴えて(さえて)いる。
Đầu óc đang rất minh mẫn.
さえる
Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo
Hán Việt: NGÀ
コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)が冴(さ)えてきた。
Uống cà phê xong đầu óc trở nên minh mẫn hẳn.
さえざえ
Sáng rõ, trong trẻo, sắc nét; minh mẫn (tinh thần).
Hán Việt: SÁ SÁ
冬の夜空に星が冴え冴えと輝いていた。
Những vì sao sáng rõ rực rỡ trên bầu trời đêm mùa đông.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.