Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 冷 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 冷静 (れいせい) – bình tĩnh, điềm tĩnh; không để cảm xúc chi phối.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

冷静れいせい

冷静沈着れいせいちんちゃく

冷ややかひややか

冷やかすひやかす

Từ có chứa Kanji 冷

4 mục hiển thị

冷静

れいせい

bình tĩnh, điềm tĩnh; không để cảm xúc chi phối

Hán Việt: LÃNH TĨNH

緊急時こそ冷静に行動しなければならない。

Chính trong tình huống khẩn cấp càng phải hành động bình tĩnh.

冷静沈着

れいせいちんちゃく

Bình tĩnh, điềm tĩnh, không nao núng

Hán Việt: LÃNH TĨNH TRẦM TRỨC

彼はどんな困難な状況でも冷静沈着に対応できる人材だ。

Anh ấy là người có thể ứng phó bình tĩnh trong bất kỳ tình huống khó khăn nào.

冷ややか

ひややか

lạnh lùng, lãnh đạm; ánh mắt hoặc thái độ thiếu sự cảm thông

提案に対する周囲の反応は冷ややかだった。

Phản ứng của mọi người đối với đề xuất rất lạnh nhạt.

冷やかす

ひやかす

trêu chọc làm người khác ngượng; chỉ xem hoặc hỏi giá mà không mua

Hán Việt: LÃNH

新婚の友人を冷やかす。

Trêu chọc người bạn mới cưới.

Cách học chữ 冷

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...