初耳
はつみみ
thông tin lần đầu tiên được nghe
その計画は私には初耳だ。
Kế hoạch đó là lần đầu tôi nghe thấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 初 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 初耳 (はつみみ) – thông tin lần đầu tiên được nghe.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
初耳 → はつみみ
初対面 → しょたいめん
馴れ初め → なれそめ
初期強度 → しょききょうど
見初める → みそめる
6 mục hiển thị
はつみみ
thông tin lần đầu tiên được nghe
その計画は私には初耳だ。
Kế hoạch đó là lần đầu tôi nghe thấy.
しょたいめん
lần đầu gặp nhau
初対面の人には丁寧に挨拶する。
Chào hỏi lịch sự với người gặp lần đầu.
なれそめ
Khởi đầu của một mối quan hệ, cơ duyên gặp gỡ và yêu nhau.
Hán Việt: Thuần Sơ
私たちの馴れ初めは、大学のサークル活動でした。
Cơ duyên của chúng tôi là từ hoạt động câu lạc bộ đại học.
しょききょうど
Cường độ ban đầu (của bê tông)
Hán Việt: Sơ Kỳ Cường Độ
コンクリートの初期強度が設計値に達したため、型枠を脱型しました。
Vì cường độ ban đầu của bê tông đã đạt giá trị thiết kế nên chúng tôi đã tháo dỡ ván khuôn.
みそめる
Yêu từ cái nhìn đầu tiên; phải lòng ngay lần đầu gặp gỡ.
Hán Việt: KIẾN SƠ
彼は彼女の優しさに触れ、見初めた。
Anh ấy đã phải lòng sự dịu dàng của cô ấy ngay từ lần đầu gặp.
なれそめ
Khởi đầu của một mối quan hệ, cơ duyên gặp gỡ và yêu nhau.
Hán Việt: Thuần Sơ
私たちの馴れ初めは、大学のサークル活動でした。
Cơ duyên của chúng tôi là từ hoạt động câu lạc bộ đại học.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.