剥離
はくり
Bóc tách, bong tróc (lớp bề mặt, vữa trát, bê tông).
Hán Việt: Bác Ly
養生不足が原因で、コンクリート表面に剥離が見られました。
Do dưỡng hộ không đủ, hiện tượng bong tróc đã được quan sát thấy trên bề mặt bê tông.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 剥 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 剥離 (はくり) – Bóc tách, bong tróc (lớp bề mặt, vữa trát, bê tông)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
剥離 → はくり
剥ぐ → はぐ
剥がす → はがす
剥げる → はげる
剥離骨折 → はくりこっせつ
6 mục hiển thị
はくり
Bóc tách, bong tróc (lớp bề mặt, vữa trát, bê tông).
Hán Việt: Bác Ly
養生不足が原因で、コンクリート表面に剥離が見られました。
Do dưỡng hộ không đủ, hiện tượng bong tróc đã được quan sát thấy trên bề mặt bê tông.
はぐ
lột, bóc hoặc tước bỏ lớp ngoài
魚の皮を丁寧に剥いでから切り分けた。
Tôi cẩn thận lột da cá rồi mới cắt thành phần.
はがす
Bóc ra, lột ra, gỡ ra, tháo ra
Hán Việt: Bác
古いポスターを壁から剥がす。
Bóc tấm áp phích cũ khỏi tường.
はげる
Bong tróc, phai màu / Hói đầu
Hán Việt: BÁC
壁(かべ)のペンキが剥(は)げてきた。
Sơn trên tường đã bắt đầu bong tróc.
はげる
Bong tróc, phai màu / Hói đầu
Hán Việt: BÁC
壁(かべ)のペンキが剥(は)げてきた。
Sơn trên tường đã bắt đầu bong tróc.
はくりこっせつ
Gãy xương bong điểm bám (avulsion fracture), gãy bong mảnh. Xảy ra khi một mảnh xương nhỏ bị tách ra khỏi xương chính bởi lực kéo mạnh của gân hoặc dây chằng.
Hán Việt: Bóc ly cốt chiết
転倒により足首に強い衝撃を受け、剥離骨折と診断された。
Do ngã và chịu va chạm mạnh vào mắt cá chân, bệnh nhân được chẩn đoán bị gãy xương bong điểm bám.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.