劣勢
れっせい
Thế yếu, tình thế bất lợi, ở vị trí kém hơn
Hán Việt: LIỆT THẾ
劣勢な状況でも、諦めずに最善を尽くすことが重要です。
Ngay cả trong tình thế bất lợi, điều quan trọng là không từ bỏ và cố gắng hết sức.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 劣 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 劣勢 (れっせい) – Thế yếu, tình thế bất lợi, ở vị trí kém hơn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
劣勢 → れっせい
劣等感 → れっとうかん
部材の劣化 → ぶざいのれっか
3 mục hiển thị
れっせい
Thế yếu, tình thế bất lợi, ở vị trí kém hơn
Hán Việt: LIỆT THẾ
劣勢な状況でも、諦めずに最善を尽くすことが重要です。
Ngay cả trong tình thế bất lợi, điều quan trọng là không từ bỏ và cố gắng hết sức.
れっとうかん
Cảm giác tự ti, mặc cảm tự ti
Hán Việt: Liệt Đẳng Cảm
自分の弱みについて話すとき、劣等感を抱かないようにしましょう。
Khi nói về điểm yếu của mình, hãy cố gắng không mang mặc cảm tự ti.
ぶざいのれっか
Sự xuống cấp, hư hỏng, lão hóa của vật liệu/linh kiện
Hán Việt: Bộ Tài Chi Liệt Hóa
長期間使用された足場材には、部材の劣化が見られることがあります。
Các vật liệu giàn giáo được sử dụng lâu dài có thể xuất hiện tình trạng xuống cấp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.