Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

部材の劣化 (ぶざいのれっか) – nghĩa và ví dụ

Sự xuống cấp, hư hỏng, lão hóa của vật liệu/linh kiện

部材の劣化 nghĩa là gì?

部材の劣化 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự xuống cấp, hư hỏng, lão hóa của vật liệu/linh kiện.

部材の劣化 đọc thế nào?

Cách đọc là ぶざいのれっか.

Cách dùng 部材の劣化 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (cụm danh từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぶざいのれっか

Hán Việt: Bộ Tài Chi Liệt Hóa

Loại từ: Danh từ (cụm danh từ)

Nguồn/bài: Túi 57

Ví dụ với 部材の劣化

長期間使用された足場材には、部材の劣化が見られることがあります。

Các vật liệu giàn giáo được sử dụng lâu dài có thể xuất hiện tình trạng xuống cấp.

定期的な点検で部材の劣化を早期に発見し、交換することが重要です。

Việc phát hiện sớm và thay thế các vật liệu bị xuống cấp thông qua kiểm tra định kỳ là rất quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...