Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 励 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 激励 (げきれい) – sự khích lệ, cổ vũ mạnh mẽ; động viên người khác tiếp tục nỗ lực.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

激励げきれい

奨励しょうれい

励むはげむ

励ますはげます

Từ có chứa Kanji 励

4 mục hiển thị

激励

げきれい

sự khích lệ, cổ vũ mạnh mẽ; động viên người khác tiếp tục nỗ lực

Hán Việt: KÍCH LỆ

監督の激励を受け、選手たちは再び集中した。

Nhận được lời khích lệ của huấn luyện viên, các cầu thủ tập trung trở lại.

奨励

しょうれい

việc khuyến khích và thúc đẩy một hành vi hoặc hoạt động được coi là có ích

Hán Việt: TƯỞNG LỆ

学校は生徒に読書を奨励している。

Nhà trường khuyến khích học sinh đọc sách.

励む

はげむ

chăm chỉ dốc sức vào học tập, công việc hoặc rèn luyện

Hán Việt: LỆ

目標を達成するため、毎日練習に励んでいる。

Tôi chăm chỉ luyện tập mỗi ngày để đạt mục tiêu.

励ます

はげます

động viên, khích lệ người đang lo lắng, buồn bã hoặc gặp khó khăn

落ち込んでいる友人を励ますために電話をした。

Tôi gọi điện để động viên người bạn đang suy sụp.

Cách học chữ 励

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...