勇敢
ゆうかん
dũng cảm, không lùi bước trước nguy hiểm
Hán Việt: DŨNG CẢM
兵士は仲間を救うために勇敢に行動した。
Người lính hành động dũng cảm để cứu đồng đội.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 勇 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 勇敢 (ゆうかん) – dũng cảm, không lùi bước trước nguy hiểm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
勇敢 → ゆうかん
勇ましい → いさましい
2 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.