医療
いりょう
Y tế
Hán Việt: Liệu
高度(こうど)な医療(いりょう)。
Y tế trình độ cao.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 医 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 医療 (いりょう) – Y tế.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
医療 → いりょう
医原性 → いげんせい
執刀医 → しっとうい
3 mục hiển thị
いりょう
Y tế
Hán Việt: Liệu
高度(こうど)な医療(いりょう)。
Y tế trình độ cao.
いげんせい
Do thầy thuốc gây ra, do điều trị y tế gây ra (iatrogenic)
Hán Việt: Y Nguyên Tính
薬剤の過剰投与により、医原性の肝機能障害が引き起こされることがあります。
Do dùng thuốc quá liều, có thể gây ra tổn thương chức năng gan do điều trị y tế gây ra.
しっとうい
Bác sĩ phẫu thuật chính, bác sĩ mổ chính
Hán Việt: Chấp đao y
この複雑な手術の執刀医は、A教授が務めます。
Bác sĩ phẫu thuật chính cho ca mổ phức tạp này sẽ là Giáo sư A.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.