持参
じさん
Mang theo; tự mang đi
Hán Việt: TRÌ THAM
身分証明書をご持参ください。
Xin hãy mang theo giấy tờ tùy thân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 参 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 持参 (じさん) – Mang theo; tự mang đi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
持参 → じさん
参加 → さんか
参照 → さんしょう
参画 → さんかく
4 mục hiển thị
じさん
Mang theo; tự mang đi
Hán Việt: TRÌ THAM
身分証明書をご持参ください。
Xin hãy mang theo giấy tờ tùy thân.
さんか
Tham gia
Hán Việt: Gia
企画(きかく)に参加(さんか)する。
Tham gia vào kế hoạch.
さんしょう
Tham chiếu
Hán Việt: Tham chiếu
図(ず)を参照(さんしょう)のこと。
Vui lòng tham chiếu biểu đồ.
さんかく
Tham gia vào một kế hoạch, dự án lớn; sự tham gia và đóng góp ý kiến (có trách nhiệm)
Hán Việt: Tham Hoạch
多くの専門家が新しい都市開発計画に参画している。
Nhiều chuyên gia đang tham gia vào kế hoạch phát triển đô thị mới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.