Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 右 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 左右 (さゆう) – trái và phải; chi phối, gây ảnh hưởng tới kết quả hoặc quyết định.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

左右さゆう

右手みぎて

左右するさゆうする

Từ có chứa Kanji 右

3 mục hiển thị

左右

さゆう

trái và phải; chi phối, gây ảnh hưởng tới kết quả hoặc quyết định

Hán Việt: TẢ HỮU

入口の左右に案内板が設置されている。

Bảng hướng dẫn được đặt ở hai bên trái phải của lối vào.

右手

みぎて

tay phải; phía bên phải

右手でペンを持ち、左手で紙を押さえた。

Tôi cầm bút bằng tay phải và giữ giấy bằng tay trái.

左右する

さゆうする

Chi phối, ảnh hưởng, quyết định (kết quả, tình hình...); làm thay đổi theo một hướng nhất định.

Hán Việt: Tả hữu

この選挙結果が国の将来を左右することは間違いない。

Chắc chắn kết quả bầu cử này sẽ chi phối tương lai của đất nước.

Cách học chữ 右

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...