著名
ちょめい
Nổi tiếng
Hán Việt: Trứ Danh
著名(ちょめい)な教授(きょうじゅ)。
Giáo sư nổi tiếng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 名 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 著名 (ちょめい) – Nổi tiếng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
著名 → ちょめい
名産 → めいさん
名前空間 → なまえくうかん
名付ける → なづける
名残惜しい → なごりおしい
5 mục hiển thị
ちょめい
Nổi tiếng
Hán Việt: Trứ Danh
著名(ちょめい)な教授(きょうじゅ)。
Giáo sư nổi tiếng.
めいさん
đặc sản nổi tiếng của một vùng
この町の名産は焼き物だ。
Đặc sản của thị trấn này là đồ gốm.
なまえくうかん
Namespace
Hán Việt: Danh tiền không gian
この設計書では、データベースのテーブル名に一意な名前空間を適用する必要がある。
Trong tài liệu thiết kế này, cần áp dụng một không gian tên (namespace) duy nhất cho tên bảng cơ sở dữ liệu.
なづける
đặt tên cho người, động vật, vật hoặc dự án
二人は生まれた娘を「光」と名付けた。
Hai người đặt tên cô con gái mới sinh là Hikari.
なごりおしい
Luyến tiếc không muốn chia tay, buồn khi phải rời đi; cảm thấy đáng tiếc vì sắp kết thúc.
Hán Việt: Danh Tàn Tích
楽しいデートの終わりは、いつも名残惜しい気持ちになる。
Kết thúc buổi hẹn hò vui vẻ, lúc nào tôi cũng cảm thấy luyến tiếc không muốn chia tay.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.