吹奏
すいそう
Thổi sáo, chơi nhạc cụ hơi
Hán Việt: XUY TẤU
吹奏楽部。
Câu lạc bộ nhạc cụ hơi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 吹 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 吹奏 (すいそう) – Thổi sáo, chơi nhạc cụ hơi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
吹奏 → すいそう
吹き付け → ふきつけ
2 mục hiển thị
すいそう
Thổi sáo, chơi nhạc cụ hơi
Hán Việt: XUY TẤU
吹奏楽部。
Câu lạc bộ nhạc cụ hơi.
ふきつけ
Phun, phun phủ, phun vữa (phương pháp thi công bằng cách phun vật liệu lỏng hoặc bán lỏng lên bề mặt, ví dụ: phun bê tông (shotcrete), phun sơn, phun cách nhiệt).
Hán Việt: Xuy Phụ
トンネル工事では、地山の安定化のために吹き付けコンクリートが用いられる。
Trong công trình hầm, bê tông phun được sử dụng để ổn định nền đất.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.