呆れる
あきれる
Ngán ngẩm, cạn lời
Hán Việt: NGAI
彼(かれ)の非常識(ひじょうしき)な態度(たいど)には呆(あき)れて物(もの)も言(い)えない。
Trước thái độ vô ý thức của cậu ta, tôi ngán ngẩm đến cạn lời.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 呆 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 呆れる (あきれる) – Ngán ngẩm, cạn lời.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
呆れる → あきれる
呆ける → ぼける
3 mục hiển thị
あきれる
Ngán ngẩm, cạn lời
Hán Việt: NGAI
彼(かれ)の非常識(ひじょうしき)な態度(たいど)には呆(あき)れて物(もの)も言(い)えない。
Trước thái độ vô ý thức của cậu ta, tôi ngán ngẩm đến cạn lời.
あきれる
Ngán ngẩm, cạn lời
Hán Việt: NGAI
彼(かれ)の非常識(ひじょうしき)な態度(たいど)には呆(あき)れて物(もの)も言(い)えない。
Trước thái độ vô ý thức của cậu ta, tôi ngán ngẩm đến cạn lời.
ぼける
trở nên lẫn, chậm chạp; hình ảnh hoặc màu sắc bị nhòe
祖父は年を取って少し呆けてきた。
Ông tôi lớn tuổi nên bắt đầu hơi lẫn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.