問う
とう
Hỏi, vấn, truy vấn, truy cứu, buộc tội
Hán Việt: VẤN
彼の行動の真意を問う必要がある。
Cần phải chất vấn về ý đồ thực sự trong hành động của anh ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 問 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 問う (とう) – Hỏi, vấn, truy vấn, truy cứu, buộc tội.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
問う → とう
詰問 → きつもん
疑問 → ぎもん
逆質問 → ぎゃくしつもん
訪問入浴 → ほうもんにゅうよく
問題意識 → もんだいいしき
6 mục hiển thị
とう
Hỏi, vấn, truy vấn, truy cứu, buộc tội
Hán Việt: VẤN
彼の行動の真意を問う必要がある。
Cần phải chất vấn về ý đồ thực sự trong hành động của anh ấy.
きつもん
Chất vấn / Tra hỏi
Hán Việt: Cật Vấn
厳しく(きびしく)詰問(きつもん)する。
Tra hỏi nghiêm khắc.
ぎもん
Nghi vấn
Hán Việt: Nghi Vấn
疑問(ぎもん)を呈する(ていする)。
Đưa ra nghi vấn.
ぎゃくしつもん
Câu hỏi ngược lại (câu hỏi từ người ứng tuyển dành cho nhà tuyển dụng/người phỏng vấn vào cuối buổi phỏng vấn).
Hán Việt: Nghịch Chất Vấn
最後に、何か逆質問はございますか?
Cuối cùng, bạn có câu hỏi ngược lại nào không? (Bạn có muốn hỏi gì không?)
ほうもんにゅうよく
Dịch vụ tắm tại nhà, tắm tại chỗ (dành cho người cao tuổi hoặc người bệnh khó di chuyển đến nhà tắm công cộng hoặc cơ sở điều dưỡng). Đây là một loại dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà.
Hán Việt: Phỏng Vấn Nhập Dục
足が悪く自宅での入浴が困難なため、週に2回訪問入浴サービスを利用しています。
Vì chân yếu và việc tắm rửa tại nhà gặp khó khăn, nên tôi đang sử dụng dịch vụ tắm tại nhà 2 lần một tuần.
もんだいいしき
Ý thức về vấn đề, nhận thức về sự tồn tại của vấn đề, khả năng phát hiện và phân tích vấn đề.
Hán Việt: Vấn Đề Ý Thức
問題意識を持つことは、仕事の改善に繋がります。
Việc có ý thức về vấn đề sẽ dẫn đến cải thiện công việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.