喀痰
かくたん
Đờm, chất nhầy từ đường hô hấp được khạc ra.
Hán Việt: Khái Đàm
夜間、Bさんは喀痰の増加が見られ、粘稠度も高かったです。
Vào ban đêm, bệnh nhân B có hiện tượng tăng tiết đờm, độ dính cũng cao.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 喀 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 喀痰 (かくたん) – Đờm, chất nhầy từ đường hô hấp được khạc ra..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
喀痰 → かくたん
喀血 → かっけつ
2 mục hiển thị
かくたん
Đờm, chất nhầy từ đường hô hấp được khạc ra.
Hán Việt: Khái Đàm
夜間、Bさんは喀痰の増加が見られ、粘稠度も高かったです。
Vào ban đêm, bệnh nhân B có hiện tượng tăng tiết đờm, độ dính cũng cao.
かっけつ
Ho ra máu (thường là máu từ đường hô hấp như phổi, phế quản).
Hán Việt: Khái Huyết
交通事故の被害者が救急搬送され、喀血の症状が見られた。
Nạn nhân tai nạn giao thông được đưa đến bệnh viện cấp cứu, có triệu chứng ho ra máu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.