Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 壮 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 壮観 (そうかん) – Cảnh tượng hùng vĩ, tráng lệ; quang cảnh hùng vĩ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

壮観そうかん

壮大そうだい

Từ có chứa Kanji 壮

2 mục hiển thị

壮観

そうかん

Cảnh tượng hùng vĩ, tráng lệ; quang cảnh hùng vĩ

Hán Việt: TRÁNG QUAN

その花火大会はまさに壮観だった。

Lễ hội pháo hoa đó quả thực rất tráng lệ.

壮大

そうだい

Hoành tráng, hùng vĩ, vĩ đại

Hán Việt: TRÁNG ĐẠI

アルプスの壮大な山々が、私たちを圧倒した。

Những dãy núi Alps hùng vĩ đã khiến chúng tôi choáng ngợp.

Cách học chữ 壮

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...