Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 声 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 声援 (せいえん) – tiếng cổ vũ, lời động viên lớn tiếng dành cho người thi đấu hoặc biểu diễn.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

声援せいえん

声明せいめい

声を合わせるこえをあわせる

Từ có chứa Kanji 声

3 mục hiển thị

声援

せいえん

tiếng cổ vũ, lời động viên lớn tiếng dành cho người thi đấu hoặc biểu diễn

観客の声援を受け、選手は最後まで走り切った。

Nhận được tiếng cổ vũ của khán giả, vận động viên chạy đến cùng.

声明

せいめい

tuyên bố chính thức được chính phủ, tổ chức hoặc cá nhân công bố với công chúng

Hán Việt: THANH MINH

政府は事件に関する公式声明を発表した。

Chính phủ công bố tuyên bố chính thức về vụ việc.

声を合わせる

こえをあわせる

cùng nói hoặc hát đồng thời, hòa giọng với nhau

参加者全員が声を合わせて合言葉を叫んだ。

Tất cả người tham gia đồng thanh hô khẩu hiệu.

Cách học chữ 声

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...