如実
にょじつ
Đúng như sự thật, chân thực, sống động, thực tế.
Hán Việt: Như Thực
その小説は当時の社会状況を**如実**に描いている。
Cuốn tiểu thuyết đó **miêu tả chân thực** tình hình xã hội thời bấy giờ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 如 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 如実 (にょじつ) – Đúng như sự thật, chân thực, sống động, thực tế..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
如実 → にょじつ
突如 → とつじょ
如実に → にょじつに
如何に → いかに
如何にも → いかにも
6 mục hiển thị
にょじつ
Đúng như sự thật, chân thực, sống động, thực tế.
Hán Việt: Như Thực
その小説は当時の社会状況を**如実**に描いている。
Cuốn tiểu thuyết đó **miêu tả chân thực** tình hình xã hội thời bấy giờ.
とつじょ
đột nhiên, bất ngờ; xảy ra mà không có dấu hiệu báo trước
晴れていた空が突如暗くなった。
Bầu trời đang quang bỗng tối sầm.
にょじつに
Một cách sống động, chân thực, rõ ràng như thật.
Hán Việt: Như Thật
その映画は戦争の悲惨さを如実に伝えている。
Bộ phim đó truyền tải một cách chân thực sự thảm khốc của chiến tranh.
いかに
Thế nào, bằng cách nào, đến mức độ nào (thể hiện sự nhấn mạnh, đặt câu hỏi hoặc giải thích phương pháp).
Hán Việt: Như Hà
これまでの経験を如何に活かせるかが重要です。
Điều quan trọng là làm thế nào để phát huy được kinh nghiệm đã có.
いかに
Thế nào, bằng cách nào, đến mức độ nào (thể hiện sự nhấn mạnh, đặt câu hỏi hoặc giải thích phương pháp).
Hán Việt: Như Hà
これまでの経験を如何に活かせるかが重要です。
Điều quan trọng là làm thế nào để phát huy được kinh nghiệm đã có.
いかにも
Quả nhiên, đúng là
Hán Việt: NHƯ HÀ
いかにも高そうだ。
Đúng là trông có vẻ đắt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.